khoảnh khoái

Học thuật
Thân thiện
khoảnh khoái

Con mụ khoảnh khoái lắm xa lánh bà con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khoảnh khoái: Trạng thái khó chịu, bực bội, không hài lòng trong lòng, thường do bị xúc phạm, tổn thương lòng tự trọng hoặc không đạt được điều mình muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con mụ khoảnh khoái lắm xa lánh bà con. (Con mụ ấy bực bội, khó chịu nên xa lánh bà con.)
    • Nghe lời chê bai, anh ta đâm ra khoảnh khoái, chẳng muốn nói chuyện với ai. (Nghe lời chê bai, anh ta trở nên bực bội, chẳng muốn nói chuyện với ai.)
    • Sự khoảnh khoái trong lòng khiến ấy thu mình lại. (Sự bực bội, khó chịu trong lòng khiến ấy thu mình lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoảnh khoái lòng": cảm thấy bực bội, tủi thân trong lòng.

    • Bị hiểu lầm không giải thích được, khoảnh khoái lòng bỏ về. (Bị hiểu lầm không giải thích được, bực bội trong lòng bỏ về.)
  • "sinh lòng khoảnh khoái": nảy sinh sự bực bội, khó chịu.

    • Những lời nói vô tình ấy khiến anh sinh lòng khoảnh khoái. (Những lời nói vô tình ấy khiến anh nảy sinh sự bực bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảnh (tính từ): khó tính, hay hờn dỗi, dễ sinh bực bội.

    • Tính khoảnh lắm, đụng chút giận. (Tính hay hờn dỗi lắm, đụng chút giận.)
  • Bực bội (tính từ/danh từ): cảm giác khó chịu, tức giận.

  • Tủi thân (tính từ): cảm thấy thiệt thòi, đau khổ cho bản thân.
Từ đồng nghĩa
  • Bực tức: tức giận, khó chịu.
  • Hờn dỗi: giận tỏ thái độ không bằng lòng, thườngmức nhẹ.
  • Tức tối: rất tức giận bực bội.
Từ trái nghĩa
  • Thoải mái: dễ chịu, không bị gò bó, bực bội.
  • Vui vẻ: cảm giác hài lòng, phấn khởi.
  • Hài lòng: cảm thấy vừa ý, ưng thuận.
Lưu ý sử dụng
  • "Khoảnh khoái" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong văn học cổ hoặc trong một số phương ngữ.
  • Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý tiêu cực, phần trẻ con, hờn dỗi hơn sự tức giận mạnh mẽ.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ như bực mình, bực bội, tức tối hoặc hờn thay thế.
khoảnh khoái

Con mụ khoảnh khoái lắm xa lánh bà con.

  1. Nh. Khoảnh: Con mụ khoảnh khoái lắm xa lánh bà con.

Từ gần giống